28 danh sách · miễn phí · không cần tài khoản
Thiên nhiên — câu hỏi Xếp Hạng Mù
Toàn bộ 28 danh sách trong gói Thiên nhiên của Xếp Hạng Mù, viết ra đầy đủ. Miễn phí để đọc và để chơi trên trình duyệt.
Xếp năm thứ trong im lặng rồi xem các danh sách lệch nhau thế nào.
Chơi miễn phí1Pets
Con mèo · Con chó · Búp bê · Con vẹt · Chim hoàng yến · Cá vàng · Chuột đồng · Con thỏ · Rùa · Chuột lang · Con chồn · Kỳ nhông · Con rắn · Loài nhện
2The Farmyard
Con bò · Cừu · Con dê · Con ngựa · Con lừa · Gà · Gà trống · Con vịt · Ngỗng · Gà tây · Trâu · Lạc đà · Lạc đà không bướu · Lạc đà alpaca
3Forest Dwellers
Gấu · Sói · Cáo · Hươu · Hoẵng · Linh miêu · Con sóc · Con nhím · Con lửng · Rái cá · Gấu trúc · Hải ly · Chồn marten · Dê rừng
4Wings in the Sky
Đại bàng · Chim ưng · Cú · Con cò · Chim hồng hạc · Bồ nông · Hải âu · Con quạ · Chim sẻ · Nuốt · Chim sơn ca · Con công · Chim cánh cụt · Đà điểu
5Under the Sea
Cá heo · Cá voi · Cá mập · Bạch tuộc · Mực nang · Sao biển · Cá ngựa · Cá đuối gai độc · Cá kiếm · Cá ngừ · Cá hồi · Cua · Tôm hùm · Sứa
6On Safari
Sư tử · Hổ · Con voi · Hươu cao cổ · Ngựa vằn · Tê giác · Hà mã · Con báo · Báo · Linh dương · Khỉ · Khỉ đột · Tinh tinh · Cá sấu · Linh cẩu
7Tiny Creatures
Con ong · Ong bắp cày · Bướm · Bọ rùa · Kiến · Châu chấu · Chuồn chuồn · Đom đóm · Ốc sên · Ếch · Kỳ giông · Tắc kè hoa · Bọ cạp · Bọ ngựa cầu nguyện · Con sâu
8Mountains and Peaks
Đỉnh tuyết · Núi lửa · Cao nguyên · Đèo núi · Sườn đá · Sông băng · Thung lũng · Hẻm núi · Đồi núi · Đá dốc · Hồ trên núi · Giường tuyết lở · Đường sườn núi · Biển mây
9By the Water
Bãi biển · Vịnh · Vách đá · Đầm phá · Cửa sông · Thác nước · Hồ miệng núi lửa · Lau sậy · Đồng bằng · Rạn san hô · Bờ biển đá · Bến cảng tự nhiên · Hòn đảo · Hồ thủy triều
10Forest and Shade
Rừng thông · Rừng nhiệt đới · Rừng trúc · Rừng gỗ đỏ · Rừng sồi · Rừng sương mù · Rừng dẻ gai · Rừng ngập mặn · Dọn dẹp trong rừng · Cây đổ · Đá rêu · Con đường rừng · Hố cây · Thảm quả thông
11Desert and Steppe
Cồn cát · Ốc đảo · Hồ muối · Sa mạc đá · Thảo nguyên · Xa van · Lòng sông khô cạn · Ảo ảnh · Cánh đồng xương rồng · Đất đỏ · Rãnh gió · Đêm sa mạc · Đồng bằng đà điểu · Bão cát
12The World Below
Hang động · Nhũ đá · Măng đá · Hồ ngầm · Đường hầm dung nham · Hang băng · Giếng miệng · Nơi trú ẩn bằng đá · Tranh hang động · Đàn dơi · Lối đi hẹp · Sông ngầm · Phòng pha lê · Hố sụt
13Sky Views
Mặt trời mọc · Hoàng hôn · Cầu vồng · Đèn phía bắc · Dải ngân hà · Trăng tròn · Sao rơi · Nhật thực · Thung lũng sương mù · Tia sét · Sườn mây · Chạng vạng · Ánh trăng · Đêm vùng cực · Bóng mây
14Wide Open Spaces
Cánh đồng hoa oải hương · Cánh đồng hướng dương · Đồng cỏ · Cánh đồng lúa mì · Vườn nho · Lùm ô liu · Ruộng bậc thang · Vườn trà · Cánh đồng có tường đá · Thung lũng nở hoa · Rừng mùa thu · Đồng bằng phủ đầy tuyết · Đường di cư của chim · Đồi cối xay gió · Cánh đồng thuốc phiện
15A Rainy Day
Mưa phùn · Tắm · Mưa lớn · Mùi nhựa đường ướt · Vũng nước · Tiếng mưa trên bậu cửa sổ · Đi bộ dưới chiếc ô · Sấm sét · Không khí trong lành sau mưa · Con đường lầy lội · Nước chảy từ máng xối · Ở dưới mưa · Mưa hè nóng bức · Bầu trời xám xịt
16A Winter Morning
Tuyết rơi · Kính mờ · Cột băng · Hồ đóng băng · Im lặng dưới tuyết · Dấu chân · Người tuyết · Hơi thở nóng bỏng · Lối đã xúc tuyết · Bên lò sưởi ấm · Bão tuyết · Buổi tối sớm · Sương giá tanh tách · Chăn dày
17Summer Heat
Buổi trưa thiêu đốt · Bóng mát · Quạt gió · Gió biển · Cát nóng · Độ ẩm ngột ngạt · Tắm nước lạnh · Đồ uống có đá · Tiếng ve sầu · Buổi tối mát mẻ · Ngày kéo dài · Trán đẫm mồ hôi · Cửa sổ mở · Nắng nóng ban đêm
18Autumn Colors
Lá vàng · Tiếng lá xào xạc · Rừng đỏ · Sương mù buổi sáng · Buổi sáng băng giá · Mùi hạt dẻ · Thời gian thu hoạch · Lá bay trong gió · Ngày rút ngắn · Cái lạnh đầu tiên · Bầu trời mờ · Đất ướt · Chim di cư · Bãi biển vắng
19Spring Awakening
Nụ đầu tiên · Hoa hạnh nhân nở · Cỏ xanh · Gió ấm · Tiếng chim hót · Kéo dài ánh sáng · Phấn hoa · Ong vo ve · Chuyến bay bướm · Dọn dẹp mùa xuân · Mùi cỏ · Tắm đột ngột · Mùa cừu · Mở cửa sổ · Nuốt trở lại
20Sky Events
Đám mây bão · Sét đánh · Sương mù · Mưa đá · Cơn bão · Lốc xoáy · Gió simoom · Ảo ảnh nhấp nháy · Bầu trời không mây · Chân trời mù sương · Mây thấp · Cánh gió quay · Thả phong vũ biểu · Vành đai mưa
21The Forecast
Nắng · Có mây rải rác · Trời âm u · Nhiều gió · Ẩm ướt · Khô · Giảm nhiệt độ · Cảnh báo sương giá · Dự báo tắm · Cảnh báo tuyết rơi · Cảnh báo bão · Độ ẩm cao · Nhiệt độ cảm thấy · Cảnh báo tia cực tím · Tốc độ gió
22Garden Flowers
Hoa hồng · Hoa tulip · Hoa cúc · Cẩm chướng · Hoa huệ · Lục bình · Hoa thủy tiên · Lan Nam Phi · Hoa cẩm tú cầu · Mộc lan · Mẫu đơn · Hoa cúc đại đóa · Hoa lay ơn · Hoa păng-xê · Đỗ quyên
23Potted Companions
Cây phong lữ · Thu hải đường · Phong lan · Mọng nước · Cây xương rồng · Vạn niên thanh · Lưỡi hổ · Lan ý · Cây rắn · Lô hội · Cây thường xuân · Cây cảnh · Cây tiền · Cây cao su
24Trees
Cây tiêu huyền · Cây sồi · Cây thông · Cây dương · Liễu · Bạch dương · Cây tuyết tùng · Cây bồ đề · Cây phong · Cây bách · Cây dẻ gai · Cây bách xù · Gỗ đỏ · Bao báp · Bạch đàn
25The Orchard
Cây táo · Cây anh đào · Cây sung · Cây ô liu · Cây lựu · Cây mận · Cây mai · Cây óc chó · Cây nho · Cây cam · Cây chanh · Cây dâu · Bụi phỉ · Cây hạnh nhân
26The Kitchen Garden
Cây giống cà chua · Dưa chuột · Hạt tiêu · Cà tím · Rau diếp · Rau mùi tây · Cây bạc hà · Húng quế · Rau arugula · Thì là · Tỏi · Bí ngô · Đậu Hà Lan · Cà rốt
27Healing Herbs
Hoa cúc dại · Hoa oải hương · Húng tây · Hương thảo · Hiền nhân · Hoa bồ đề · Tiểu hồi · Tía tô đất · Củ gừng · Củ nghệ · Cây hồi · Cây tầm ma · St. John's wort · Cây tầm gửi
28Wild Growers
Hoa mao lương · Cây kế · Cây dương xỉ · Rêu · Địa y · Cây sậy · Cỏ sậy · Cỏ ba lá · Rau diếp xoăn · Cẩm quỳ · Cây me chua · Rau muối biển · Nấm · Bụi dâu đen